- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
- Chi tiết
- Các sản phẩm liên quan
Máy đào nhỏ HT-20U là thiết bị có độ tin cậy cao, với tải trọng làm việc 2 tấn, được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu đa dụng và hiệu quả trong các dự án xây dựng quy mô nhỏ. Với cấu trúc không quay đuôi (zero-tail-swing), máy hoạt động xuất sắc trong các không gian chật hẹp như xây dựng đô thị, thiết kế cảnh quan vườn, bảo trì trang trại và công trình kỹ thuật đô thị. Máy được trang bị động cơ ổn định kết hợp hệ thống thủy lực chính xác, mang lại lực đào mạnh mẽ, vận hành êm ái và tiêu thụ nhiên liệu thấp. Nhờ hệ thống gầm xe có thể thu gọn, điều khiển thân thiện với người dùng và khả năng tương thích rộng rãi với nhiều loại phụ kiện, HT-20U đảm bảo thao tác dễ dàng, tính linh hoạt cao và ứng dụng đa chức năng. Với kết cấu chắc chắn, độ bền cao trong quá trình sử dụng và hiệu quả chi phí vượt trội, máy đào nhỏ HT-20U là lựa chọn lý tưởng dành cho các nhà thầu xây dựng, công ty cho thuê thiết bị và người dùng trong lĩnh vực nông nghiệp.
Thông số kỹ thuật máy đào HT-20U
|
Kích thước tổng thể (tính bằng mm) |
|
|
Chiều dài tổng thể/chiều dài vận chuyển A |
3582 |
|
Chiều rộng tổng thể B |
1011/1320 |
|
Chiều rộng trên cùng D |
998 |
|
Chiều cao tổng thể (phần mái/mái buồng lái) C |
2498 |
|
Bề rộng bánh xích tiêu chuẩn F |
230 |
|
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu H |
150 |
|
Bán kính quay tại phía sau I |
662 |
|
Chiều rộng bánh xích phía trước và phía sau J |
1191 |
|
Chiều dài ray K |
1560 |
|
Chiều cao của lưỡi gạt máy ủi so với mặt đất R |
250 |
|
Độ sâu đào của gầu T |
235 |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Trọng lượng làm việc (kg) |
1650 |
|
Dung tích xô (m³) 3 ) |
0.04 |
|
Công suất định mức |
11.8/2300 |
|
Khả năng leo dốc |
30° |
|
Lực đào của xẻng (kN) |
16 |
|
Lực đào tại đầu cần (kN) |
9.5 |
|
Áp suất đất (kPa) |
30 |
|
Tốc độ quay (v/ph) |
9.5 |
|
Tầm làm việc (tính bằng mm) |
|
|
Chiều cao đào tối đa a |
3276 |
|
Chiều cao đổ tối đa b |
2415 |
|
Chiều sâu đào tối đa c |
2042 |
|
Bán kính đào tối đa d |
3780 |
|
Bán kính quay vòng tối thiểu e |
2080 |
|
Chiều cao tối đa f tại bán kính quay tối thiểu |
2580 |
|
Các thành phần chính |
|
|
E động cơ |
kubota |
|
Bộ máy van |
JX10-01 |
|
Máy bơm bánh răng |
TFA10VO28LADS-53R-VSC12N00-JNJT-01 |
|
Động cơ du lịch |
FTM01A-012006PV037HL01-03 |



















